NGƯỜI THẦY VÙNG CAO

Hãy nhìn về phía trước, bạn sẽ thấy cuộc đời luôn tươi sáng!

KTTV tiết 46

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kiều Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 16-02-2011
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người


Tiết: 46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Giúp HS :
-Thực hành được với những kiến thức đã học qua.
-Biết tổng hợp những nội dung đã học qua.
-Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: đề kiểm tra, đáp án
HS: ôn tập tất cả các kiến thức Tiếng Việt từ tiết một đến nay.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định tình hình lớp: 1’
-Chuẩn bị kiểm tra bài cũ.
2/ Kiểm tra bài cũ: không
3/ Bài mới: thực hiện kiểm tra.
Lập ma trận
Mức độ

Lĩnh vực kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng điểm




Thấp
Cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Từ ghép
C1 C2









2. Từ láy
C3









3. Đại từ





C11




4. Từ Hán Việt
C4C6

C8







5. Quan hệ từ

C 7
C5




C12


6. Từ đồng nghĩa










7. Từ trái nghĩa


C10







8. Từ đồng âm


C9








2.5đ
0.5đ
2đ


1đ

4đ
10đ

 4/ Phát đề .
5/ Theo dõi học sinh làm bài và thu bài .
6/ Củng cố và dặn dò : 2’
Bài cũ : Tự thực hiện lại bài kiểm tra ở nhà .
Bài mới : Xem lại bài tập làm văn chuẩn bị tiết trả bài .
IV- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:













ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5đ )
Câu 1. Từ nào sau đây là từ ghép ?
Rạo rực . B. Nhà trường .
C. Bâng khuâng . D. Xao xuyến .
Câu 2. Những từ “ cổng trường , mùa hè , bà ngoại ” là loại từ ghép nào ?
Từ ghép chính phụ .
Từ ghép đẳng lập .
Câu 3. Từ mênh mông thuộc loại từ láy nào ?
Từ láy toàn bộ .
Từ láy bộ phận .
Câu 4. Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt chính phụ .
Sơn hà . B. Thiên thư.
C. Xâm phạm . D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Câu thơ “Trước xóm sau thôn tựa khói lồng ”đã sử dụng biên pháp nghệ thuật gì ?
A. So sánh B. Ẩn dụ
C. Đối ngữ D. Nhân hoá
Câu 6. Từ Hán Việt thường được dùng trong nhưng trường hợp nào ?
Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái đọ tôn kính.
Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ.
Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xa xưa.
Tất cả đều đúng.
Câu 7. Hãy điền vào chổ trống những từ còn thiếu để dịnh nghĩa về quan hệ từ được chính xác.
Quan hệ từ dùng đẻ biểu thị các..............................như sở hữu, so sánh, nhân quả, giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.
Câu 8. Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “ sơn hà “
A.Giang sơn B. Sông núi .
C. Đất nước . D. Sơn thuỷ .
Câu 9. Từ “lồng” trong câu thơ “Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa“ với từ “lồng” trong câu “Con ngựa lồng lên” là:
A. Từ đồng nghĩa. B. Từ trái nghĩa.
C. Từ đồng âm. D. Từ gần nghĩa.
Câu 10. Câu thơ “Khi đi trẻ, lúc về già” có những từ trái nghĩa nào ?
A. Khi - lúc B. Đi - về
C. Trẻ - Già D. Câu (B) & (C) đúng.
II/ TỰ LUẬN : ( 5đ )
Câu 11. Đặt một câu văn có sử dụng đại từ ( gạch dưới đại từ đó ) : ( 1đ )
Câu 12. Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng hai cặp quan hệ từ ( gạch dưới hai cặp quan hệ từ đó ) ( 4đ )

*
 
Gửi ý kiến

Nhúng mã HTML